tuổi sinh con

Xem năm sinh con cho vợ tuổi Nhâm Ngọ 2002 và chồng 2002

Địa Chi của mẹ không tương hợp không xung khắc với chi của con, chấp nhận được. Năm sinh của bố: 2002 Năm âm lịch: Nhâm Ngọ Niên mệnh:Mộc – Dương liễu Mộc (Gỗ dương liễu) Năm sinh của mẹ: 2002 Năm âm lịch: Nhâm Ngọ Niên mệnh: Mộc – Dương liễu Mộc (Gỗ dương

Xem năm sinh con cho vợ tuổi Nhâm Ngọ 2002 và chồng 2001

Địa Chi của bố không tương hợp không xung khắc với chi của con, chấp nhận được. Năm sinh của bố: 2001 Năm âm lịch: Tân Tỵ Niên mệnh:Kim – Bạch lạp Kim (Kim bạch lạp) Năm sinh của mẹ: 2002 Năm âm lịch: Nhâm Ngọ Niên mệnh: Mộc – Dương liễu Mộc (Gỗ dương

Xem năm sinh con cho vợ tuổi Nhâm Ngọ 2002 và chồng 2000

Địa Chi của mẹ không tương hợp không xung khắc với chi của con, chấp nhận được. Năm sinh của bố: 2000 Năm âm lịch: Canh Thìn Niên mệnh:Kim – Bạch lạp Kim (Kim bạch lạp) Năm sinh của mẹ: 2002 Năm âm lịch: Nhâm Ngọ Niên mệnh: Mộc – Dương liễu Mộc (Gỗ dương

Xem năm sinh con cho vợ tuổi Nhâm Ngọ 2002 và chồng 1999

Địa Chi của mẹ không tương hợp không xung khắc với chi của con, chấp nhận được. Năm sinh của bố: 1999 Năm âm lịch: Kỷ Mão Niên mệnh:Thổ – Thành đầu Thổ (Ðất đầu thành) Năm sinh của mẹ: 2002 Năm âm lịch: Nhâm Ngọ Niên mệnh: Mộc – Dương liễu Mộc (Gỗ dương

Xem năm sinh con cho vợ tuổi Nhâm Ngọ 2002 và chồng 1998

Địa Chi của mẹ không tương hợp không xung khắc với chi của con, chấp nhận được. Năm sinh của bố: 1998 Năm âm lịch: Mậu Dần Niên mệnh:Thổ – Thành đầu Thổ (Ðất đầu thành) Năm sinh của mẹ: 2002 Năm âm lịch: Nhâm Ngọ Niên mệnh: Mộc – Dương liễu Mộc (Gỗ dương

Xem năm sinh con cho chồng tuổi Nhâm Ngọ 2002 và vợ 2002

Địa Chi của bố không tương hợp không xung khắc với chi của con, chấp nhận được. Năm sinh của bố: 2002 Năm âm lịch: Nhâm Ngọ Niên mệnh:Mộc – Dương liễu Mộc (Gỗ dương liễu) Năm sinh của mẹ: 2002 Năm âm lịch: Nhâm Ngọ Niên mệnh: Mộc – Dương liễu Mộc (Gỗ dương

Xem năm sinh con cho chồng tuổi Nhâm Ngọ 2002 và vợ 2001

Địa Chi của bố không tương hợp không xung khắc với chi của con, chấp nhận được. Năm sinh của bố: 2002 Năm âm lịch: Nhâm Ngọ Niên mệnh:Mộc – Dương liễu Mộc (Gỗ dương liễu) Năm sinh của mẹ: 2001 Năm âm lịch: Tân Tỵ Niên mệnh: Kim – Bạch lạp Kim (Kim bạch

Xem năm sinh con cho chồng tuổi Nhâm Ngọ 2002 và vợ 2000

Địa Chi của mẹ không tương hợp không xung khắc với chi của con, chấp nhận được. Năm sinh của bố: 2002 Năm âm lịch: Nhâm Ngọ Niên mệnh:Mộc – Dương liễu Mộc (Gỗ dương liễu) Năm sinh của mẹ: 2000 Năm âm lịch: Canh Thìn Niên mệnh: Kim – Bạch lạp Kim (Kim bạch

Xem năm sinh con cho chồng tuổi Nhâm Ngọ 2002 và vợ 1999

Địa Chi của bố không tương hợp không xung khắc với chi của con, chấp nhận được. Năm sinh của bố: 2002 Năm âm lịch: Nhâm Ngọ Niên mệnh:Mộc – Dương liễu Mộc (Gỗ dương liễu) Năm sinh của mẹ: 1999 Năm âm lịch: Kỷ Mão Niên mệnh: Thổ – Thành đầu Thổ (Ðất đầu

Xem năm sinh con cho chồng tuổi Nhâm Ngọ 2002 và vợ 1998

Địa Chi của bố không tương hợp không xung khắc với chi của con, chấp nhận được. Năm sinh của bố: 2002 Năm âm lịch: Nhâm Ngọ Niên mệnh:Mộc – Dương liễu Mộc (Gỗ dương liễu) Năm sinh của mẹ: 1998 Năm âm lịch: Mậu Dần Niên mệnh: Thổ – Thành đầu Thổ (Ðất đầu